bàn soạn
Định nghĩa
- Động từ:
- Thảo luận và sắp xếp, bàn bạc để soạn thảo: Hành động cùng nhau trao đổi ý kiến, thảo luận chi tiết nhằm xây dựng, sắp xếp hoặc hoàn thiện một văn bản, kế hoạch hoặc công việc nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hội đồng giáo viên đang bàn soạn kế hoạch giảng dạy cho năm học mới. (Các giáo viên trong hội đồng đang thảo luận và xây dựng kế hoạch giảng dạy cho năm học mới.)
- Ban tổ chức cần nhiều thời gian để bàn soạn thể lệ cuộc thi cho thật chi tiết. (Ban tổ chức cần nhiều thời gian để thảo luận và soạn thảo thể lệ cuộc thi cho thật chi tiết.)
- Họ đã ngồi lại với nhau để bàn soạn một bản thỏa thuận chung. (Họ đã cùng nhau ngồi lại để thảo luận và soạn thảo một bản thỏa thuận chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bàn soạn công văn": thảo luận và soạn thảo một văn bản hành chính.
- Các chuyên viên pháp chế đang bàn soạn công văn gửi đến các cơ quan liên quan. (Các chuyên viên pháp chế đang thảo luận và soạn thảo văn bản hành chính để gửi đến các cơ quan liên quan.)
"bàn soạn chi tiết": thảo luận và sắp xếp một cách tỉ mỉ, đầy đủ các chi tiết.
- Trước khi khởi công, nhóm kiến trúc sư cần bàn soạn chi tiết bản vẽ thi công. (Trước khi bắt đầu xây dựng, nhóm kiến trúc sư cần thảo luận và hoàn thiện chi tiết bản vẽ thi công.)
Biến thể và từ gần giống
- Bàn bạc (động từ): trao đổi, thảo luận ý kiến về một vấn đề (nhấn mạnh khía cạnh thảo luận hơn là soạn thảo).
- Soạn thảo (động từ): viết ra, xây dựng thành văn bản (nhấn mạnh khía cạnh viết, tạo lập văn bản).
- Thảo luận (động từ): cùng nhau trao đổi, bàn bạc về một vấn đề.
Từ đồng nghĩa
- Bàn thảo: thảo luận, trao đổi ý kiến một cách kỹ lưỡng.
- Trao đổi và xây dựng: cùng nhau thảo luận và hình thành nên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ riêng biệt phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "bàn soạn")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bàn soạn")